conservative jew

Học thuật
Thân thiện
conservative jew

A conservative jew lights the Shabbat candles on Friday evening.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người Do Thái bảo thủ: Một tín đồ của Do Thái giáo thuộc phong trào Bảo thủ (Conservative Judaism), một nhánh hiện đại của Do Thái giáo tìm cách duy trì các truyền thống luật lệ tôn giáo cốt lõi trong khi vẫn thích ứng một cách chọn lọc với hoàn cảnh xã hội hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • As a conservative Jew, he observes the Sabbath but may use electricity. ( một người Do Thái bảo thủ, anh ấy giữ ngày Sabbath nhưng có thể sử dụng điện.)
    • The conservative Jew balanced tradition with contemporary life. (Người Do Thái bảo thủ đó cân bằng giữa truyền thống cuộc sống hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ conservative Jew thường được viết hoa chữ 'C' khi đề cập chính thức đến thành viên của phong trào Bảo thủ (Conservative Jew), để phân biệt với nghĩa chung chung "người Do Thái tư tưởng bảo thủ".
    • He is a practicing Conservative Jew. (Anh ấy một người Do Thái Bảo thủ đang hành đạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Conservative Judaism (n): Do Thái giáo Bảo thủ (phong trào tôn giáo).
    • Conservative Judaism emphasizes the historical development of Jewish law. (Do Thái giáo Bảo thủ nhấn mạnh sự phát triển lịch sử của luật Do Thái.)
Từ đồng nghĩa
  • Member of Conservative Judaism: Thành viên của Do Thái giáo Bảo thủ. (Từ đồng nghĩa chính xác về mặt tôn giáo)
  • Traditional Jew (in a specific context): Người Do Thái truyền thống. (Có thể dùng trong một số ngữ cảnh, nhưng không hoàn toàn chính xác "truyền thống" có thể chỉ các nhánh khác như Chính thống giáo)
Lưu ý về nghĩa
  • Conservative Jew với tư cách một thuật ngữ tôn giáo (danh từ riêng) khác biệt rõ rệt với một Jew who is politically conservative (một người Do Thái quan điểm chính trị bảo thủ). Từ này trước hết chủ yếu chỉ nhận dạng tôn giáo.
    • He is a conservative Jew who votes for liberal parties. (Anh ấy một người Do Thái Bảo thủ (về tôn giáo) nhưng lại bỏ phiếu cho các đảng tự do.)
conservative jew

A conservative jew lights the Shabbat candles on Friday evening.

Noun
  1. người Do Thái bảo thủ.

Từ đồng nghĩa